雲鶴

yún hè vân hạc

Hán Việt: vân hạc · Pinyin: yún hè

Tổng quan

Cấu tạo: (vân) + (hạc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即鹤; 常用以喻清奇的骨格﹑气质; 闲云野鹤。比喻远离尘世﹑隐居不仕的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即鹤。 2.常用以喻清奇的骨格﹑气质。 3.闲云野鹤。比喻远离尘世﹑隐居不仕的人。