互勉
hỗ miễn
Hán Việt: hỗ miễn · Pinyin: hù miǎn
Tổng quan
khích lệ lẫn nhau
相互勉勵。如:「同學們互勉要在這次的競賽交出好成績。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khuyến khích lẫn nhau
- Tần suất từ khích lệ lẫn nhau
- Biên soạn v. encourage each other
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相互勉勵。如:「同學們互勉要在這次的競賽交出好成績。」
Eng
- Cihui to encourage each other
- Tần suất từ v. encourage each other , Ràng wǒmen ∼ ba. Let's encourage each other