互勉
hỗ miễn
Hán Việt: hỗ miễn · Pinyin: hù miǎn
Tổng quan
khích lệ lẫn nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui khích lệ lẫn nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相互勉勵。如:「同學們互勉要在這次的競賽交出好成績。」
Eng
- CC-CEDICT to encourage each other
- Cihui to encourage each other