miǎn miễn

Hán Việt: miễn · Pinyin: miǎn

Tổng quan

khích lệ nỗ lực

勉力 · 勉励 · 勉厲 · 勉县 · 勉强 · 勉从地 · 勉励语 · 勉强地

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmiǎn
Hán Việtmiễn
Quảng Đôngmin5
Mân Nambián
Nhật BảnTSUTOMERU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổmienx
Baxter-Sagartmr[o][r]ʔ
Hán ngữ Thượng cổmr[o][r]ʔ
Phản thiết亡辨切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cố sức. Gắng gỏi. Như {miễn lệ} [勉勵] gắng gỏi cho người cố sức làm.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mến yêu mến [Eng: to have fondness for somebody]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mịn mịn màng [Eng: as smooth as silk/velvet/a baby's bottom]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mễn nỗi quan hoài mang mễn xiết bao [Eng: endeavor, make effort; urge]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.強迫人去做能力不夠、或不願意做的事。如:「勉強」。 2.鼓勵。如:「勸勉」、「嘉勉」、「互勉」。 [形] 勤奮、努力。如:「勤勉」、「奮勉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勉 (形声。从力,免声。本义力所不及而强作) 同本义 勉,彊也。--《说文》 丧事不敢不勉。--《论语·子罕》 曰勉升降以上下兮。--《楚辞·离骚》 勉力不时。--《荀子·天论》 又如勉意(勉强;勉为其难) 尽力,用尽所有力量 尔其勉之。--《左传·昭公二十年》。注谓努力。” 愿子勉为寡人治之。--《韩非子·外储说左下》 公子勉之矣,老臣不能从。--《史记·魏公子列传》 知力耕可以得谷,勉贸可以得货。--《论衡》 又如勉勉(努力的样子);勉旃(努 勉miǎn ⒈尽力,努力勤~。奋~。 ⒉鼓励,使人努力~励。互助互~。 ⒊力量不够,还尽力去做~力为之。~为…

Eng

  • CC-CEDICT to exhort|to make an effort

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】亡辨切【集韻】【韻會】【正韻】美辨切,𠀤音免。【說文】强也。从力,免聲。【廣韻】勖也,勸也。【增韻】勤也。【禮·表記】使民有所勸勉,愧恥以行其言。又通作免。【前漢·薛宣傳】宣因移書勞免之。又【谷永傳】閔免遁樂。【註】師古曰:閔免,猶黽勉也。

Thuyết Văn

勥也。 从力。免聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

勥舊作彊。非其義也。凡言勉者皆相迫之意。自勉者、自迫也。勉人者、迫人也。毛詩黽勉、韓詩作密勿。爾雅作。大雅毛傳曰。亹亹、勉也。周易鄭注。亹亹猶也。 亡辨切。古音當在十三部。

【勉】 (miễn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 免 (miễn) Phiên thiết: Vong biện thiết Thượng tự: 亡 (vong) | Hạ tự: 辨 (biện) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: viễn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kượng vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 勔 · 𠢖 · 勔