互動
hỗ động
Hán Việt: hỗ động · Pinyin: hù dòng
Tổng quan
tương tác | mang tính tương tác
Nghĩa
Việt
- Cihui tương tác | mang tính tương tác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.相互感應。漢.李陵〈答蘇武書〉:「夜不能寐,側耳遠聽,胡笳互動,牧馬悲鳴。」 2.社會行動者間相互影響的行為過程。如合作、競爭、衝突等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 互相作用;互相影响:良性~|形成~效应。
Eng
- CC-CEDICT to interact|interactive
- Cihui to interact; interactive