互惠
hỗ huệ
Hán Việt: hỗ huệ · Pinyin: hù huì
Tổng quan
hỗ huệ; cùng có lợi; có lợi cho nhau. 平等互惠 bình đẳng cùng có lợi. 互惠待遇 đối đãi có lợi cho nhau
互相给予好处:平等~丨~互利, ~待遇, ~关税。
國際間國與國交往的一種原則,例如締結通商條約時兩方面以同等利益互相交換,給予優惠待遇。如:「互惠條約」。
Nghĩa
Việt
- Cihui lợi ích lẫn nhau
- Cihui cùng có lợi
- Cihui tính qua lại
- Tần suất từ lợi ích lẫn nhau , cùng có lợi , tính qua lại; hỗ huệ; cùng có lợi; có lợi cho nhau. 平等互惠 bình đẳng cùng có lợi. 互惠待遇 đối đãi có lợi cho nhau.; cùng có lợi; có lợi cho nhau
- Biên soạn v.p. mutually beneficial ◆n. reciprocity M:¹zhǒng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國際間國與國交往的一種原則,例如締結通商條約時兩方面以同等利益互相交換,給予優惠待遇。如:「互惠條約」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 互相给予好处:平等~丨~互利, ~待遇, ~关税。
Eng
- Cihui mutual benefit; mutually beneficial; reciprocal
- Tần suất từ v.p. mutually beneficial ◆n. reciprocity M:¹zhǒng
Đức
- Handedict gegenseitigen Nutzen