互殴

hù ōuhỗ ẩu

Hán Việt: hỗ ẩu · Pinyin: hù ōu

Tổng quan

đánh lẫn nhau; ẩu đả

新华 · Tân Hoa Đại lục

互相毆打。如:「他倆一言不合,彼此互毆起來。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一○.如是我聞四》:「沉醉以後,偶剔燈滅,三人闇中相觸擊,因而互毆,毆至半夜,各困踣臥。至曙,則一人死焉。」

Cấu tạo: 互 (hỗ) + 毆 (ẩu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đánh nhau
  • Tần suất từ cuộc đấm đá, những cú đấm /'set'tu:z/, set,to's /'set'tu:z/, cuộc đánh nhau, cuộc đấm nhau, cuộc ẩu đả
  • Biên soạn 互毆 ù'ōu v. strike/hit each other

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相毆打。如:「他倆一言不合,彼此互毆起來。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一○.如是我聞四》:「沉醉以後,偶剔燈滅,三人闇中相觸擊,因而互毆,毆至半夜,各困踣臥。至曙,則一人死焉。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi fistfight

Eng

  • Cihui 互毆 ù'ōu v. strike/hit each other
  • Tần suất từ 互毆 ù'ōu v. strike/hit each other

Đức

  • Handedict Faustschlag

Từ liên quan

Gần nghĩa

互信 · 互关 · 互利 · 互动 · 互助 · 互勉 · 互卷 · 互導