互用
hỗ dụng
Hán Việt: hỗ dụng · Pinyin: hù yòng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相交替使用。明.謝肇淛《五雜組.卷六.人部二》:「杜夫子所謂有裨聖教,固為太過,而觀其開闔操縱,進退取舍,奇正互用,虛實交施。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交错运用; 相互代替使用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.交错运用。 2.相互代替使用。
Eng
- Cihui 互用 ùyòng v. mutually use
ja
- JMdict using together|using in turn