互補

hù bǔ hỗ bổ

Hán Việt: hỗ bổ · Pinyin: hù bǔ

Tổng quan

bổ sung cho nhau | bổ trợ lẫn nhau

Cấu tạo: (hỗ) + (bổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổ sung cho nhau | bổ trợ lẫn nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此互為補充。如:「這對夫婦的個性剛柔不同,但正好可以互補,相處起來倒也和樂融融。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 几何学上指互为补角;互相补充:沿海和内地互通有无,~互利。

Eng

  • CC-CEDICT complementary|to complement each other
  • Cihui complementary; to complement each other