補
bổNôm vỏ
Hán Việt: bổ · Pinyin: bǔ · Nôm: vỏ
Tổng quan
Vá áo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bǔ |
|---|---|
| Hán Việt | bổ |
| Âm Nôm | bó |
| Quảng Đông | bou2 |
| Mân Nam | póo |
| Nhật Bản | OGINAU |
| Hàn Quốc | 보 |
| Chú âm | ㄅㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | pox |
| Baxter-Sagart | [Cə]-pˤaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [Cə]-pˤaʔ |
| Phản thiết | 博古切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vá áo. Bù, phàm cái gì nó thiếu mà bù cho đủ đều gọi là bổ. Thiếu máu uống thuốc bù máu gọi là thuốc bổ huyết [補血]. Đỗ Phủ [杜甫] : Thị tì mại châu hồi, Khiên la bổ mao ốc [侍婢賣珠迴, 牽蘿補茅屋] (Giai nhân [佳人]) Thị tì đi bán ngọc trai trở về, Kéo dây leo che nhà cỏ. Giúp. Như xuân tỉnh canh nhi bổ bất túc [春省耕而補不足] mùa xuân xem xét sự cày bừa mà giúp cho các cái thiếu thốn. Ích lợi. Như bất vô tiểu bổ [不無小補] không phải là không có ích lợi chút đỉnh. Dị dạng của chữ [补]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bỏ 補 đgt. vứt đi, đổ đi. Chẳng ngừa nhỏ, âu nên lớn, nẻo có sâu, thì bỏ canh. (Bảo kính 136.6). Kết cấu động từ + danh từ tân ngữ giống như “bỏ vợ bỏ con”, “bỏ ngũ“ (đào ngũ). đgt. mặc kệ, để không, để phí. Điền địa chử tham hơn bỏ ải, nhân luân mựa lấy dưới làm trên. (Bảo kính 142.3). Chữ “bỏ ải” có từ pháp giống như “để không”, “bỏ phí”, “bỏ lửng”, “bỏ hoang” kết cấu động từ + tính từ
- Giản Dị Hán Nôm bồ bồ bịch; bồ chữ [Eng: boyfriend, girlfriend; basket of letters]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bổ bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm [Eng: to supplement; nutrition; useless; designate]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bổ công biểu lý thậm vi
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dùng cả rễ lá chớ hoài bỏ đi
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sâm kỳ quytruật này liều bổ trung
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vỏ khế vỏ sắn vỏ sung
- Bảng Tra Chữ Nôm bỏ bỏ đi; vứt bỏ [Eng: to threw]
- Bảng Tra Chữ Nôm bó bó tay [Eng: have left no stone unturned]
- Bảng Tra Chữ Nôm bõ bõ công; chẳng bõ [Eng: be worth troubling about; not to be worth-while]
- Bảng Tra Chữ Nôm bủa bủa lưới [Eng: to spread a net]
- Bảng Tra Chữ Nôm bù bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa [Eng: dummy; compensate for; to raise a hullabaloo]
- Bảng Tra Chữ Nôm vỏ vỏ cây [Eng: bark of tree]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bó Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bó Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bó Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.將破裂、破損的地方修好。如:「補衣」、「補破網」、「亡羊補牢」、「煉石補天」。唐.杜甫〈佳人〉詩:「侍婢賣珠迴,牽蘿補茅屋。」 2.添足所缺少的。如:「補充」、「填補」、「添補」。《國語.越語上》:「去民之所惡,補民之不足。」 3.填入空缺的職位、名次等。如:「候補」、「遞補」。《漢書.卷八八.儒林傳.序》:「太常擇民年十八以上儀狀端正者,補博士弟子。」《老殘遊記》第三回:「玉佐臣要補曹州府了。」 4.助益、裨益。如:「於事無補」、「不無小補」。漢.王充《論衡.自紀》:「為世用者,百篇無害; 不為用者,一章無補。」 5.補救、彌補。《詩經.大雅.烝民》:「袞職有闕,維仲山甫補之。」漢.毛亨.傳:「仲山甫補之,善補過也。」漢.鼂錯〈賢良文學對策〉:「救主之失,補主之過,揚主之美,明主之功。」 [名] 1.營養的食品。如:「冬令進補」、「十全大補湯」。 2.姓。如唐代有補珍珠。
Eng
- CC-CEDICT to repair, to patch, to mend, to make up for, to fill (a vacancy), to supplement
- JMdict assistant
- JMdict probationary
ja
- JMdict 補(ほ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𢒏【唐韻】【正韻】博古切【集韻】【韻會】彼五切,𠀤音圃。【說文】完衣也。【急就篇註】修破謂之補。【詩·大雅】袞職有闕,惟仲山甫補之。 又助也。【周禮·秋官·小行人】若國札䘮,則令賻補之。 又益也。【前漢·董仲舒傳】凡所爲屑屑,夙興夜寐,務法上古者,又將無補與。 又數也。【韻會】十兆曰經,十經曰垓,十垓曰補。 又邑名。【鄭語】鄢、蔽、補、丹、依、㽥、歷、莘,君之土也。【註】八邑也。 又姓。【通志·氏族略】補氏。【正字通】唐中常侍補眞。㽥字比照考証蔽字條改正。
Thuyết Văn
完衣也。 从衣。甫聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
旣袒則宜補之。故次之以補。引伸爲凡相益之偁。 博古切。五部。
【補】 (bổ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) , Thanh phù (聲符): 甫 (phủ) Phiên thiết: Bác cổ thiết Thượng tự: 博 (bác) , Hạ tự: 古 (cổ) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: bử (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hoàn (Đủ) y (Áo. Như y phục [衣服) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䋠 · 𢒏 · 𥙷 · 补 · 补 · 补