bổ

Hán Việt: bổ · Pinyin:

Tổng quan

sửa chắp vá bù đắp lấp đầy (chỗ trống) bổ sung

補任 · 補假 · 補充 · 補加 · 補助 · 補台 · 補天 · 補差

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbổ
Quảng Đôngbou2
Mân Nampóo
Nhật BảnOGINAU
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄨˇ
Hán ngữ Trung cổpox
Baxter-Sagart[Cə]-pˤaʔ
Hán ngữ Thượng cổ[Cə]-pˤaʔ
Phản thiết博古切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vá áo. Bù, phàm cái gì nó thiếu mà bù cho đủ đều gọi là {bổ}. Thiếu máu uống thuốc bù máu gọi là thuốc {bổ huyết} [補血]. Đỗ Phủ [杜甫] : {Thị tì mại châu hồi, Khiên la bổ mao ốc} [侍婢賣珠迴, 牽蘿補茅屋] (Giai nhân [佳人]) Thị tì đi bán ngọc trai trở về, Kéo dây leo che nhà cỏ. Giúp. Như {xuân…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bỏ bỏ đi; vứt bỏ [Eng: to threw]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bó bó tay [Eng: have left no stone unturned]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bõ bõ công; chẳng bõ [Eng: be worth troubling about; not to be worth-while]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bủa bủa lưới [Eng: to spread a net]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bù bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa [Eng: dummy; compensate for ; to raise a hullabaloo]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vỏ vỏ cây [Eng: bark of tree]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bó Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bó Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bó Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.將破裂、破損的地方修好。如:「補衣」、「補破網」、「亡羊補牢」、「煉石補天」。唐.杜甫〈佳人〉詩:「侍婢賣珠迴,牽蘿補茅屋。」 2.添足所缺少的。如:「補充」、「填補」、「添補」。《國語.越語上》:「去民之所惡,補民之不足。」 3.填入空缺的職位、名次等。如:「候補」、「遞補」。《漢書.卷八八.儒林傳.序》:「太常擇民年十八以上儀狀端正者,補博士弟子。」《老殘遊記》第三回:「玉佐臣要補曹州府了。」 4.助益、裨益。如:「於事無補」、「不無小補」。漢.王充《論衡.自紀》:「為世用者,百篇無害;不為用者,一章無補。」 5.補救、彌補。《詩經.大雅…

Eng

  • CC-CEDICT to repair|to patch|to mend|to make up for|to fill (a vacancy)|to supplement

ja

  • JMdict assistant ...|probationary ...

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢒏【唐韻】【正韻】博古切【集韻】【韻會】彼五切,𠀤音圃。【說文】完衣也。【急就篇註】修破謂之補。【詩·大雅】袞職有闕,惟仲山甫補之。 又助也。【周禮·秋官·小行人】若國札䘮,則令賻補之。 又益也。【前漢·董仲舒傳】凡所爲屑屑,夙興夜寐,務法上古者,又將無補與。 又數也。【韻會】十兆曰經,十經曰垓,十垓曰補。 又邑名。【鄭語】鄢、蔽、補、丹、依、㽥、歷、莘,君之土也。【註】八邑也。 又姓。【通志·氏族略】補氏。【正字通】唐中常侍補眞。㽥字比照考証蔽字條改正。

Thuyết Văn

完衣也。 从衣。甫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

旣袒則宜補之。故次之以補。引伸爲凡相益之偁。 博古切。五部。

【補】 (bổ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 甫 (phủ) Phiên thiết: Bác cổ thiết Thượng tự: 博 (bác) | Hạ tự: 古 (cổ) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: bử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoàn (Đủ) y (Áo. Như {y phục} [衣服) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䋠 · 𢒏 · 𥙷 · 补 · 补 · 补