互見
hỗ kiến
Hán Việt: hỗ kiến · Pinyin: hù xiàn
Tổng quan
bổ sung: cùng tồn tại/cùng có
Nghĩa
Việt
- Cihui bổ sung: cùng tồn tại/cùng có
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (两处或几处的文字)相互说明补充;(两者)都有;同时存在:瑕瑜~。
Eng
- Cihui 互見 ùjiàn* n. <lg.> 1. cross-reference 2. exist side by side (of two contrasting things)