互訓
hỗ huấn
Hán Việt: hỗ huấn · Pinyin: hù xùn
Tổng quan
giải thích qua lại
Nghĩa
Việt
- Cihui giải thích qua lại。(兩處或幾處的文字)相互註釋。
- Cihui giải thích qua lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種訓詁方式。以意義相同之字,相互訓釋,如老、考也,考、老也;禛、福也,祥、福也;宮謂之室,室謂之宮等皆為互訓。
Eng
- Cihui 互訓 ùxùn n. <lg.> mutual glossing; mutual commenting