互讓
hỗ nhượng
Hán Việt: hỗ nhượng · Pinyin: hù ràng
Tổng quan
nhường nhịn lẫn nhau | hoà giải lẫn nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui nhường nhịn lẫn nhau | hoà giải lẫn nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彼此禮讓。如:「只要駕駛人互讓一下,許多車禍均可避免。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷四.灤陽消夏錄四》:「乞示諭百姓,僕妾勿凌虐,債負勿逼索,諸事互讓勿爭鬥,庶鬼無所施其技。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彼此谦让:同学之间要~。
Eng
- CC-CEDICT to yield to one another|mutual accommodation
- Cihui 互讓 ùràng v. make mutual accommodation