互質

hù zhì hỗ chất

Hán Việt: hỗ chất · Pinyin: hù zhì

Tổng quan

hơn kém nhau

Cấu tạo: (hỗ) + (chất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hơn kém nhau (toán học)。兩個正整數只有公約數1時,它們的關係叫做互質。如3和11互質。
  • Cihui hơn kém nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數學上指兩個數或多項式,其最大公因數或公因式為一時,此種情形稱為「互質」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两个正整数只有公约数1时,它们的关系叫做互质。如3和11互质。