互通

hù tōng hỗ thông

Hán Việt: hỗ thông · Pinyin: hù tōng

Tổng quan

liên lạc với nhau | vận hành tương hỗ

Cấu tạo: (hỗ) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên lạc với nhau | vận hành tương hỗ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此往來、相互流通。如:「我們必須互通消息,以掌握時機。」《明史.卷一七九.章懋列傳》:「平泰寧、沙、尤賊,聽福安民採礦以杜盜源,建議番貨互通貿易以裕商民,政績甚著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相沟通、交换~消息 ㄧ~有无。

Eng

  • CC-CEDICT to intercommunicate|to interoperate
  • Cihui to intercommunicate; to interoperate