五倫

wǔ lún ngũ luân

Hán Việt: ngũ luân · Pinyin: wǔ lún

Tổng quan

ngũ luân trong Nho giáo (vua-tôi, cha-con, anh-em, chồng-vợ, bạn-bè)

Cấu tạo: (ngũ) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngũ luân trong Nho giáo (vua-tôi, cha-con, anh-em, chồng-vợ, bạn-bè)
  • Cihui ngũ luân ngũ luân ☆Năm mối ăn ở quan trọng, gồm Quân thần, Phụ tử, Phu phụ, Huynh đệ và Bằng hữu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代指君臣、父子、兄弟、夫妻、朋友之間的五種倫理體系。《鏡花緣》第九九回:「門上有了這樣能事家人,恩主於五倫之中,雖於朋友這倫有些欠缺,畢竟少了許多應酬之煩。」也作「五常」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指君臣、父子、兄弟、夫妻、朋友五种伦理关系。

Eng

  • CC-CEDICT the five Confucian relationships (ruler-subject, father-son, brother-brother, husband-wife, friend-friend)
  • Cihui the five Confucian relationships (ruler-subject, father-son, brother-brother, husband-wife, friend-friend)

ja

  • JMdict the five Confucian filial-piety relationships