五內

wǔ nèi ngũ nội

Hán Việt: ngũ nội · Pinyin: wǔ nèi

Tổng quan

ngũ tạng: nội tạng/phủ tạng

Cấu tạo: (ngũ) + (nội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngũ tạng; nội tạng; phủ tạng。五臟。 五內如焚。 trong lòng nóng như lửa đốt; ngũ tạng như lửa đốt.
  • Cihui ngũ tạng: nội tạng/phủ tạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心、肺、肝、脾、腎五臟。因位於人體內,故稱為「五內」。《文選.石崇.王明君詞》:「哀鬱傷五內,泣淚溼朱纓。」《紅樓夢》第三三回:「寶玉會過雨村回來,聽見了,便知金釧兒含羞賭氣自盡,心中早又五內摧傷。」也稱為「五中」。

Eng

  • Cihui 五內 ǔnèi n. <wr.> 1. viscera 2. locus of man's heavenly spirit