五涼

wǔ liáng ngũ lương

Hán Việt: ngũ lương · Pinyin: wǔ liáng

Tổng quan

năm nước Lương thời Thập lục quốc, gồm: Tiền Lương 前涼|前凉 (314-376), Hậu Lương 後涼|后凉 (386-403), Bắc Lương 北涼|北凉 (398-439), Nam Lương 南涼|南凉 (397-414), Tây Lương 西涼|西凉 (400-421)

Cấu tạo: (ngũ) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năm nước Lương thời Thập lục quốc, gồm: Tiền Lương 前涼|前凉 (314-376), Hậu Lương 後涼|后凉 (386-403), Bắc Lương 北涼|北凉 (398-439), Nam Lương 南涼|南凉 (397-414), Tây Lương 西涼|西凉 (400-421)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 五胡十六國中前涼、後涼、南涼、西涼、北涼的合稱。據有今甘肅省境,故世亦沿稱其地為「五涼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指晋和南朝宋时北方十六国中的前凉﹑后凉﹑西凉﹑北凉﹑南凉。其地均在甘肃境内,后借指甘肃一带。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指晋和南朝宋时北方十六国中的前凉﹑后凉﹑西凉﹑北凉﹑南凉。其地均在甘肃境内,后借指甘肃一带。

Eng

  • CC-CEDICT the five Liang of the Sixteen Kingdoms, namely: Former Liang 前涼|前凉 (314-376), Later Liang 後涼|后凉 (386-403), Northern Liang 北涼|北凉 (398-439), Southern Liang 南涼|南凉[Nan2 Liang2] (397-414), Western Liang 西涼|西凉 (400-421)
  • Cihui the five Liang of the Sixteen Kingdoms, namely: Former Liang 前涼|前凉 (314-376), Later Liang 後涼|后凉 (386-403), Northern Liang 北涼|北凉 (398-439), Southern Liang 南涼|南凉 (397-414), Western Liang 西涼|西凉 (400-421)