五利

wǔ lìngũ lợi

Hán Việt: ngũ lợi · Pinyin: wǔ lì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.五种利益﹑好处。 2.战时随机应变的五项原则。 3.汉方士栾大的称号。

Cấu tạo: 五 (ngũ) + 利 (lợi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.五种利益﹑好处。 2.战时随机应变的五项原则。 3.汉方士栾大的称号。

Từ liên quan

Gần nghĩa

五利使 · 五一 · 五七 · 五丈 · 五世 · 五个 · 五中 · 五乘