五加
ngũ gia
Hán Việt: ngũ gia · Pinyin: wǔ jiā
Tổng quan
Acanthopanax gracilistylus ên một loài cây trên núi, vỏ rất thơm, gọi là Ngũ gia bì, dùng để ngâm rượu, rất quý. Rượu này gọi là Ngũ gia bì tửu. ngũ gia ngũ gia ☆Tên một loài cây trên núi, vỏ rất thơm, gọi là Ngũ gia bì, dùng để ngâm rượu, rất quý. Rượu này gọi là Ngũ gia bì tửu.
Nghĩa
Việt
- Cihui Acanthopanax gracilistylus ên một loài cây trên núi, vỏ rất thơm, gọi là Ngũ gia bì, dùng để ngâm rượu, rất quý. Rượu này gọi là Ngũ gia bì tửu. ngũ gia ngũ gia ☆Tên một loài cây trên núi, vỏ rất thơm, gọi là Ngũ gia bì, dùng để ngâm rượu, rất quý. Rượu này gọi là Ngũ gia bì tửu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。五加科五加屬,落葉灌木。高約二至三公尺。枝幹生刺。掌狀複葉,小葉五枚,倒卵形,鋸齒緣,殆無小葉柄。繖形花序,初夏開黃綠小花。果實色黑,為球形漿果。根皮可浸酒、入藥,有袪風溼、壯筋骨的藥效。也稱為「五葉木」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"五茄"; 灌木,有刺或无刺。掌状复叶,夏开黄绿色花,核果球形。根皮和茎皮称五加皮,可入药。新叶亦可食用。因以五叶交加者为上品,故名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"五茄"。 2.灌木,有刺或无刺。掌状复叶,夏开黄绿色花,核果球形。根皮和茎皮称五加皮,可入药。新叶亦可食用。因以五叶交加者为上品,故名。
Eng
- CC-CEDICT Acanthopanax gracilistylus
- Cihui Acanthopanax gracilistylus
ja
- JMdict fiveleaf aralia (Acanthopanax sieboldianus)