加
gia
Hán Việt: gia · Pinyin: jiā
Tổng quan
Canada (viết tắt của 加拿大[Jia1na2da4]) họ [Jia1] thêm cộng (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước đó) áp dụng (hạn chế,...) cho (ai đó) đưa ra (hỗ trợ, xem xét,...) cho (điều gì đó)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiā |
|---|---|
| Hán Việt | gia |
| Quảng Đông | gaa1 |
| Mân Nam | ka |
| Nhật Bản | KA |
| Hàn Quốc | 가 |
| Chú âm | ㄐㄧㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kra |
| Baxter-Sagart | kˤraj |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤraj |
| Phản thiết | 居何切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thêm. Chất thêm. Như {vũ tuyết giao gia} [雨雪交加] mưa tuyết cùng chất thêm lên. Hơn. Như {gia nhân nhất đẳng} [加人一等] hơn người một bực.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chơ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chơ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chơ Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.算法上,指兩個數值的結合。如:「3加5等於8。」 2.將一物放在另一物的上面。如:「花生米加豆腐干,滋味勝火腿。」《莊子.馬蹄》:「夫加之以衡軛。」 3.置(刑)或施(恩)。唐.韓愈〈送李愿歸盤谷序〉:「車服不維,刀鋸不加,理亂不知,黜陟不聞。」宋.歐陽修〈瀧岡阡表〉:「逢國大慶,必加寵錫。」 4.增益。如:「增加」、「加股」。《論語.子路》:「既富矣,又何加焉?」唐.韓愈〈答李翊書〉:「加其膏而希其光。」 5.參見「加以」條。 [副] 更。《孟子.梁惠王上》:「鄰國之民不加少,寡人之民不加多。」宋.王安石〈遊褒禪山記〉:「蓋其又深,則其至又…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 加〈动〉 (会意。从力,从口。本义添枝加叶说假话、虚报) 同本义 加,语相增加也。--《说文》 君子称其功以加小人。--《左传·襄公十三年》 我不欲人之加诸我也。--《论语》 弗敢加也。--《左传·庄公十年》 又如加叶添枝(加油添醋,加油加醋,加油添酱。为了夸张或渲染的需要,在叙述或转述时,增添原来没有的内容);加诸(诬谤;凌驾于;乱说);加诬(虚构诬陷) 增加 臂非加长。--《荀子·劝学》 声非加疾。 何以复加。--《汉书·李广苏建传》 加其土封。--明·张溥《五人墓碑记 加jiā ⒈把两个以上的数目或东西合在一起三~二等于五。汤内~盐~味精。 ⒉增多…
Eng
- CC-CEDICT Canada (abbr. for 加拿大[Jia1 na2 da4])|surname Jia
- CC-CEDICT to add|(math.) plus|to increase; to augment|(used before a disyllabic verb, often after an adverb like 不[bu4], 大[da4], 稍[shao1] etc, to indicate that the action applies to sth previously mentioned, as in 稍加改良[shao1 jia1 gai3 liang2] make some minor improvements to (it))
ja
- JMdict addition|Canada
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古牙切【集韻】【韻會】【正韻】居牙切,𠀤音家。【說文】語相增加也。从力口。【徐曰】會意。【爾雅·釋詁】重也。【註】重𤴁也。【玉篇】益也。【論語】又何加焉。又【廣韻】上也,陵也。【論語】吾亦欲無加諸人。【註】陵也。又【增韻】施也,著也。【禮·冠義】醮於客位三加彌尊加有成也。又【韻補】叶居何切,音哥。【東方朔·七諫】蓬艾親入御于牀第兮,馬蘭踸踔而日加。棄捐葯芷與杜衡兮,余奈世之不知芳何。又叶居之切,音姬。【三略】柔有所設,剛有所施。弱有所用,彊有所加。
Thuyết Văn
語相譄加也。 从力口。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
譄各本作增。今正。增者、益也。義不與此同。譄下曰。加也。誣下曰。加也。此云語相譄加也。知譄誣加三字同義矣。誣人曰譄。亦曰加。故加从力。論語曰。我不欲人之加諸我也。吾亦欲無加諸人。馬融曰。加、陵也。袁宏曰。加、不得理之謂也。劉知幾史通曰。承其誣𡚶。重以加諸。韓愈爭臣論曰。吾聞君子不欲加諸人。而惡訐以爲直者。皆得加字本義。引申之、凡據其上曰加。故加巢卽架巢。 謂有力之口也。會意。古牙切。十七部。
【跛】 (bả ⟨bí⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư