五味
ngũ vị
Hán Việt: ngũ vị · Pinyin: wǔ wèi
Tổng quan
năm vị, cụ thể là: ngọt 甜, chua 酸, đắng 苦, cay 辣, mặn 鹹|咸 | đủ loại hương vị ăm vị, gồm Tân, Toan, Cam, Khổ và Hàm (cay, chua, ngọt, đắng và mặn) »Dâng hương ngũ vị, tụng kinh tam thừa« (Phan Trần). ngũ vị ngũ vị ☆Năm vị, gồm Tân, Toan, Cam, Khổ và Hàm (cay, chua, ngọt, đắng và mặn) »Dâng hương ngũ vị, tụng kinh tam thừa« (Phan Trần). ngũ vị (譬喻)佛於涅槃經說乳等五味時,以醍醐味比涅槃經。天台大師因之定如來所說一代聖教之次第,一以比五時教之次第而生,…
Nghĩa
Việt
- Cihui năm vị, cụ thể là: ngọt 甜, chua 酸, đắng 苦, cay 辣, mặn 鹹|咸 | đủ loại hương vị ăm vị, gồm Tân, Toan, Cam, Khổ và Hàm (cay, chua, ngọt, đắng và mặn) »Dâng hương ngũ vị, tụng kinh tam thừa« (Phan Trần). ngũ vị ngũ vị ☆Năm vị, gồm Tân, Toan, Cam, Khổ và Hàm (cay, chua, ngọt, đắng và m…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 甜、酸、苦、辣、鹹五種滋味。《禮記.禮運》:「五味、六和、十二食,還相為質也。」漢.鄭玄.注:「五味,酸、苦、辛、鹹、甘也。」《淮南子.原道》:「無聲而五音鳴焉,無味而五味形焉,無色而五色成焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指酸﹑甜﹑苦﹑辣﹑咸五种味道; 泛指各种味道或调和众味而成的美味食品; 佛教以乳﹑酪﹑生酥﹑熟酥﹑醍醐五者比喻华严﹑阿含﹑方等﹑般若﹑法华涅盘五时之教。见《涅盘经》卷十四。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指酸﹑甜﹑苦﹑辣﹑咸五种味道。 2.泛指各种味道或调和众味而成的美味食品。 3.佛教以乳﹑酪﹑生酥﹑熟酥﹑醍醐五者比喻华严﹑阿含﹑方等﹑般若﹑法华涅盘五时之教。见《涅盘经》卷十四。
Eng
- CC-CEDICT the five flavors, namely: sweet 甜, sour 酸, bitter 苦, spicy hot 辣, salty 鹹|咸|all kinds of flavors
- Cihui the five flavors, namely: sweet 甜, sour 酸, bitter 苦, spicy hot 辣, salty 鹹|咸; all kinds of flavors
ja
- JMdict five flavors (sweet, salty, spicy, sour, bitter)|five palates|five tastes|five flavors (milk at various stages of making ghee: fresh milk, cream, curdled milk, butter, and ghee)|the five periods of the Buddha's teachings