五城

wǔ chéng ngũ thành

Hán Việt: ngũ thành · Pinyin: wǔ chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngũ) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相傳神仙住的地方。唐.韓翃〈同題仙遊觀〉詩:「仙臺初見五城樓,風物淒淒宿雨收。」 2.舊時北京地面,分中、東、南、西、北五城,各設巡城御史暨兵馬司,掌聽訟、詰姦、弭盜諸事。