五季

wǔ jì ngũ quý

Hán Việt: ngũ quý · Pinyin: wǔ jì

Tổng quan

ăm triều đại của Trung Hoa, gồm Hậu Lương, Hậu Đường, Hậu Tấn, Hậu Hán và Hậu Chu. »Lại trong Ngũ Quý tang thương cũng dài« (Đại Nam Quốc Sử). ngũ quý ngũ quý ☆Năm triều đại của Trung Hoa, gồm Hậu Lương, Hậu Đường, Hậu Tấn, Hậu Hán và Hậu Chu. »Lại trong Ngũ Quý tang thương cũng dài« (Đại Nam Quốc Sử).

Cấu tạo: (ngũ) + (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăm triều đại của Trung Hoa, gồm Hậu Lương, Hậu Đường, Hậu Tấn, Hậu Hán và Hậu Chu. »Lại trong Ngũ Quý tang thương cũng dài« (Đại Nam Quốc Sử). ngũ quý ngũ quý ☆Năm triều đại của Trung Hoa, gồm Hậu Lương, Hậu Đường, Hậu Tấn, Hậu Hán và Hậu Chu. »Lại trong Ngũ Quý tang thương cũng…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即后梁﹑后唐﹑后晋﹑后汉﹑后周五代; 中医以四时配五行而为五季,即春属木,夏属火,长夏属土,秋属金,冬属水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即后梁﹑后唐﹑后晋﹑后汉﹑后周五代。 2.中医以四时配五行而为五季,即春属木,夏属火,长夏属土,秋属金,冬属水。

Eng

  • Cihui 五季 ǔjì n. the Five Dynasties (907-960)