季
quý
Hán Việt: quý · Pinyin: jì
Tổng quan
họ [Ji4] mùa tháng cuối của một mùa người thứ tư hoặc trẻ nhất trong số các anh em lượng từ cho sản lượng mùa vụ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jì |
|---|---|
| Hán Việt | quý |
| Quảng Đông | gwai3 |
| Mân Nam | kuì |
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | 계 |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kjyih |
| Baxter-Sagart | kʷi[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʷi[t]-s |
| Phản thiết | 居悸切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhỏ. Em bé gọi là {quý đệ} [季弟]. Cuối, tháng cuối mùa gọi là {quý}. Như tháng ba gọi là tháng {quý xuân} [季春]. Đời cuối cùng gọi là {quý thế} [季世]. Mùa, ba tháng là một {quý}. Bốn mùa gọi là {tứ quý} [四季].;
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cuối Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古人用伯、仲、叔、季作兄弟排行,年齡最小的稱為「季」。 2.弟的代稱。唐.李白〈春夜宴桃李園序〉:「群季俊秀,皆為惠連。」 3.計時的名稱。一季有三個月。如:「春季」、「夏季」。 4.一個固定的時期。如:「花季」、「雨季」、「球季」、「旺季」、「淡季」。 5.量詞。計算時間的單位。一季有三個月。如:「這個節目已經做了十三季。」 6.姓。如春秋時吳國有季札,漢代有季布。 [形] 1.末了的。如:「季春」、「季冬」。唐.劉禹錫〈祭福建桂尚書文〉:「始識尚書,貞元季年。」 2.幼稚未成熟的。如:「季女」。《周禮.地官.山虞》:「凡服耜,斬季材,以時…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 季 (会意。从子,从稚省。稚”亦兼表读音。本义即排行最后的) 同本义(与老”相对) 季,少称。--《说文》 曰伯某甫仲叔季,唯其所当。--《仪礼·士冠礼》。注伯、仲、叔、季,长幼之称。” 季者,有中之辞也。╠《谷梁传·昭公二十五年》 季者,幼也。--《白虎通》 有齐季女。--《诗·召南·采蘯》 生四子,太祖其季也。--《明史·太祖本纪》 又如季女(最小的女儿);季父(父亲的幼弟);季指(小指头);季弟(最小的弟弟) 一年四季中,每季的最后一个月 季春之月。 季jì ⒈兄弟排行,有时用伯、仲、叔、~为序。~最小,排在最后~弟十五岁。~父(小叔叔)来了。 ⒉…
Eng
- CC-CEDICT surname Ji
- CC-CEDICT season|the last month of a season|fourth or youngest amongst brothers|classifier for seasonal crop yields
ja
- JMdict season (in nature, sports, etc.)|seasonal word or phrase (in haiku)|year
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡥞、𡦠、𩐄、𩐖【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤居悸切,音記。【說文】少稱也。【玉篇】稚也。【左傳·文十八年】髙辛氏有才子八人,以伯仲叔季爲序。 又物之稚者亦曰季。【周禮·地官·山虞】凡服耜斬季材。【疏】服與耜宜用穉材,尚柔忍也。 又細也,小稱也。【管子·乗馬篇】季絹三十三。又【儀禮·特牲饋食】掛於季指。【註】季指,小指也。又【廣韻】末也,凡四時之末月曰季月。末世曰季世。【左傳·昭三年】叔向問晏子曰:齊其何如。晏子曰:此季世也。叔向曰:然,雖吾公室,亦季世也。 又姓。魯大夫季友,漢季布。【說文】从子从稚省,稚亦聲。 考證:〔【左傳·文十八年】高莘氏有才子八人。〕 謹照原文髙莘改髙辛。
Thuyết Văn
少偁也。 从子、稚省。稚亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
叔季皆謂少者。而季又少於叔。 居悸切。十五部。
【季】(quí) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 子、稚省 (tí + trĩ + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 稚亦 (trĩ) Phiên thiết: 居悸切 → cư + quý Nghĩa: 少偁 vậy。 từ tử (con)、稚省。稚 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡥞 · 𡦠 · 𩐄 · 𩐖