季
quýNôm qúy
Hán Việt: quý · Pinyin: jì · Nôm: qúy
Tổng quan
Nhỏ. Em bé gọi là quý đệ [季弟]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jì |
|---|---|
| Hán Việt | quý |
| Âm Nôm | cuối |
| Quảng Đông | gwai3 |
| Mân Nam | kuì |
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | 계 |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kjyih |
| Baxter-Sagart | kʷi[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʷi[t]-s |
| Phản thiết | 居悸切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhỏ. Em bé gọi là quý đệ [季弟]. Cuối, tháng cuối mùa gọi là quý. Như tháng ba gọi là tháng quý xuân [季春]. Đời cuối cùng gọi là quý thế [季世]. Mùa, ba tháng là một quý. Bốn mùa gọi là tứ quý [四季]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cuối 季 ◎ Nôm: 檜 AHV: quý, đọc theo âm THV. Sách Thuyết Văn ghi: (究窮也). Kinh Thi phần Tiểu nhã ghi: “Ta chinh phạt phía tây, đến tận đồng cỏ xa xăm” (我征徂西,至于艽野). Chuỗi đồng nguyên trong tiếng Hán : 究= 窮 = 艽, kiểu tái lập: giuəm [LQ Kiệt 1999: 191- 192]. Xét, cả ba chữ trên đều có nghĩa gốc là “cái hang sâu”. Lại xét, 季 là “con cuối” (con út), “季弟” (em út) sách Nghi Lễ có chữ “季指” (ngón út). Lại có các từ như “季月” (cuối tháng), “季世” (cuối đời), “季春之月” (tháng cuối xuân). Xét, từ “cuối cùng” là cách đọc cổ của “究窮”, cứu cánh (cuối cùng) < 究竟. Ss đối ứng kuəj (28 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 204]…
- Giản Dị Hán Nôm cuối cuối cùng [Eng: final]
- Giản Dị Hán Nôm quỳ quỳ luỵ [Eng: to cringe/kowtow to somebody]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) quí đậu tứ quí [Eng: four seasons]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cuối Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古人用伯、仲、叔、季作兄弟排行,年齡最小的稱為「季」。 2.弟的代稱。唐.李白〈春夜宴桃李園序〉:「群季俊秀,皆為惠連。」 3.計時的名稱。一季有三個月。如:「春季」、「夏季」。 4.一個固定的時期。如:「花季」、「雨季」、「球季」、「旺季」、「淡季」。 5.量詞。計算時間的單位。一季有三個月。如:「這個節目已經做了十三季。」 6.姓。如春秋時吳國有季札,漢代有季布。 [形] 1.末了的。如:「季春」、「季冬」。唐.劉禹錫〈祭福建桂尚書文〉:「始識尚書,貞元季年。」 2.幼稚未成熟的。如:「季女」。《周禮.地官.山虞》:「凡服耜,斬季材,以時入之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 季 (会意。从子,从稚省。稚”亦兼表读音。本义即排行最后的) 同本义(与老”相对) 季,少称。--《说文》 曰伯某甫仲叔季,唯其所当。--《仪礼·士冠礼》。注伯、仲、叔、季,长幼之称。” 季者,有中之辞也。╠《谷梁传·昭公二十五年》 季者,幼也。--《白虎通》 有齐季女。--《诗·召南·采蘯》 生四子,太祖其季也。--《明史·太祖本纪》 又如季女(最小的女儿); 季父(父亲的幼弟); 季指(小指头); 季弟(最小的弟弟) 一年四季中,每季的最后一个月 季春之月。 季jì ⒈兄弟排行,有时用伯、仲、叔、~为序。~最小,排在最后~弟十五岁。~父(小叔叔)来了。 ⒉一年中每三个月为一季第二~度。春、夏、秋、冬四~(上古时期称"四时")。 ⒊具有某种特征的一段时期雨~。旺~儿。这个~子太清闲了。 ⒋一个时期或一个朝代的末了~冬风且凉『~(汉朝末年)失权柄,董卓乱天常。
Eng
- CC-CEDICT surname Ji
- CC-CEDICT season, the last month of a season, fourth or youngest amongst brothers, classifier for seasonal crop yields
- JMdict season (in nature, sports, etc.)
- JMdict seasonal word or phrase (in haiku)
- JMdict year
ja
- JMdict 季(き)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡥞、𡦠、𩐄、𩐖【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤居悸切,音記。【說文】少稱也。【玉篇】稚也。【左傳·文十八年】髙辛氏有才子八人,以伯仲叔季爲序。 又物之稚者亦曰季。【周禮·地官·山虞】凡服耜斬季材。【疏】服與耜宜用穉材,尚柔忍也。 又細也,小稱也。【管子·乗馬篇】季絹三十三。又【儀禮·特牲饋食】掛於季指。【註】季指,小指也。又【廣韻】末也,凡四時之末月曰季月。末世曰季世。【左傳·昭三年】叔向問晏子曰:齊其何如。晏子曰:此季世也。叔向曰:然,雖吾公室,亦季世也。 又姓。魯大夫季友,漢季布。【說文】从子从稚省,稚亦聲。 考證:〔【左傳·文十八年】高莘氏有才子八人。〕 謹照原文髙莘改髙辛。
Thuyết Văn
少偁也。 从子、稚省。稚亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
叔季皆謂少者。而季又少於叔。 居悸切。十五部。
【季】(quí) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 子、稚省 (tí + trĩ + tỉnh) , Thanh phù (聲符): 稚亦 (trĩ) Phiên thiết: 居悸切 → cư + quý Nghĩa: 少偁 vậy。 từ tử (con)、稚省。稚 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡥞 · 𡦠 · 𩐄 · 𩐖