五官
ngũ quan
Hán Việt: ngũ quan · Pinyin: wǔ guān
Tổng quan
năm cơ quan cảm giác trong y học cổ truyền (mũi, mắt, môi, lưỡi, tai 鼻目口舌耳) | ngũ quan ăm bộ phận của thân thể con người, gồm tai, mắt, mũi, lưỡi và da, giúp con người biết về bên ngoài, bằng cách nhìn, nghe, ngửi, nếm và sờ mó đụng chạm. ngũ quan ngũ quan ☆Năm bộ phận của thân thể con người, gồm tai, mắt, mũi, lưỡi và da, giúp con người biết về bên ngoài, bằng cách nhìn, nghe, ngửi, nếm và sờ mó…
Nghĩa
Việt
- Cihui năm cơ quan cảm giác trong y học cổ truyền (mũi, mắt, môi, lưỡi, tai 鼻目口舌耳) | ngũ quan ăm bộ phận của thân thể con người, gồm tai, mắt, mũi, lưỡi và da, giúp con người biết về bên ngoài, bằng cách nhìn, nghe, ngửi, nếm và sờ mó đụng chạm. ngũ quan ngũ quan ☆Năm bộ phận của thân t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人面目上的耳、目、口、鼻等器官的總稱。如:「五官分明」、「五官清秀」。《荀子.正名》:「五官簿之而不知,心徵之而無說。」 2.殷周時分掌政事的五個高級官職。《禮記.曲禮下》:「天子之五官,曰司徒、司馬、司空、司士、司寇,典司五眾。」《韓非子.五蠹》:「其帶劍者,聚徒屬,立節操,以顯其名,而犯五官之禁。」 3.五行之官。古代傳說中的五神。《左傳.昭公二十九年》:「故有五行之官,是謂五官……木正曰句芒,火正曰祝融,金正曰蓐收,水正曰玄冥,土正曰后土。」 4.分司天、地、神、民、類物的五種官職。《國語.楚語下》:「於是乎有天、地、神、民、類物之官,是謂五官…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 五行之宫。古代传说中的五神; 分司天﹑地﹑神﹑民﹑类物的五种官职; 殷周时分掌政事的五个高级官职; 泛指百官; 古代宫中女官名; 指五官中郎将; 司历之官; 人体五种器官。耳﹑目﹑鼻﹑口﹑形。或谓耳﹑目﹑鼻﹑口﹑心; 人体五种器官。中医学谓鼻﹑目﹑口﹑舌﹑耳; 人体五种器官。指眼﹑耳﹑鼻﹑喉﹑口。 1人体五种器官。通常指耳﹑目﹑口﹑鼻﹑身;亦多用以指脸上的器官。
- Tân Hoa Tự Điển 1.五行之宫。古代传说中的五神。 2.分司天﹑地﹑神﹑民﹑类物的五种官职。 3.殷周时分掌政事的五个高级官职。 4.泛指百官。 5.古代宫中女官名。 6.指五官中郎将。 7.司历之官。 8.人体五种器官。耳﹑目﹑鼻﹑口﹑形。或谓耳﹑目﹑鼻﹑口﹑心。 9.人体五种器官。中医学谓鼻﹑目﹑口﹑舌﹑耳。 10.人体五种器官。指眼﹑耳﹑鼻﹑喉﹑口。 11.人体五种器官。通常指耳﹑目﹑口﹑鼻﹑身;亦多用以指脸上的器官。
Eng
- CC-CEDICT five sense organs of TCM (nose, eyes, lips, tongue, ears 鼻目口舌耳)|facial features
- Cihui five sense organs of TCM (nose, eyes, lips, tongue, ears 鼻目口舌耳); facial features
ja
- JMdict the five sense organs