五嶺

wǔ lǐng ngũ lĩnh

Hán Việt: ngũ lĩnh · Pinyin: wǔ lǐng

Tổng quan

năm dãy núi ngăn cách Hồ Nam và Giang Tây với miền nam Trung Quốc, đặc biệt là Quảng Đông và Quảng Tây, cụ thể: Đại Dữu Lĩnh 大庾嶺|大庾岭, Đô Bằng Lĩnh 都龐嶺|都庞岭, Kỵ Điền Lĩnh 騎田嶺|骑田岭, Manh Chử Lĩnh 萌渚嶺|萌渚岭 và Việt Thành Lĩnh 越城嶺|越城岭

Cấu tạo: (ngũ) + (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năm dãy núi ngăn cách Hồ Nam và Giang Tây với miền nam Trung Quốc, đặc biệt là Quảng Đông và Quảng Tây, cụ thể: Đại Dữu Lĩnh 大庾嶺|大庾岭, Đô Bằng Lĩnh 都龐嶺|都庞岭, Kỵ Điền Lĩnh 騎田嶺|骑田岭, Manh Chử Lĩnh 萌渚嶺|萌渚岭 và Việt Thành Lĩnh 越城嶺|越城岭

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大庾、騎田、都龐、萌渚、越城五嶺。位於湖南、江西與廣東交界處。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 越城岭、都庞岭、萌渚岭、骑田岭和大庾岭的总称。见南岭”。
  • Tân Hoa Tự Điển 越城岭、都庞岭、萌渚岭、骑田岭和大庾岭的总称。见南岭”(84页)。

Eng

  • CC-CEDICT the five ranges separating Hunan and Jiangxi from south China, esp. Guangdong and Guangxi, namely: Dayu 大庾嶺|大庾岭[Da4 yu3 ling3], Dupang 都龐嶺|都庞岭[Du1 pang2 ling3], Qitian 騎田嶺|骑田岭[Qi2 tian2 ling3], Mengzhu 萌渚嶺|萌渚岭[Meng2 zhu3 ling3] and Yuecheng 越城嶺|越城岭[Yue4 cheng2 ling3]
  • Cihui the five ranges separating Hunan and Jiangxi from south China, esp. Guangdong and Guangxi, namely: Dayu 大庾嶺|大庾岭, Dupang 都龐嶺|都庞岭, Qitian 騎田嶺|骑田岭, Mengzhu 萌渚嶺|萌渚岭 and Yuecheng 越城嶺|越城岭