五常
ngũ thường
Hán Việt: ngũ thường · Pinyin: wǔ cháng
Tổng quan
Vũ Xương, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨, Hắc Long Giang | Năm Thường Trực (năm thành viên thường trực của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc: Trung Quốc, Pháp, Nga, Anh và Mỹ) | ngũ thường trong đạo đức truyền thống Trung Hoa: nhân 仁, nghĩa 義|义, lễ 禮|礼, trí 智 và tín 信 | thuật ngữ thay thế cho 五倫|五伦, ngũ luân | thuật ngữ thay thế cho 五行, ngũ hành
Nghĩa
Việt
- Cihui Vũ Xương, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨, Hắc Long Giang | Năm Thường Trực (năm thành viên thường trực của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc: Trung Quốc, Pháp, Nga, Anh và Mỹ) | ngũ thường trong đạo đức truyền thống Trung Hoa: nhân 仁, nghĩa 義|义, lễ 禮|礼, trí 智 và tín 信 | th…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.父義、母慈、兄友、弟恭、子孝等五種倫常道德。《書經.泰誓下》:「今商王受,狎侮五常。」唐.孔穎達.正義:「五常即五典,謂父義、母慈、兄友、弟恭、子孝五者。」 2.金、木、水、火、土五行。《禮記.樂記》:「道五常之行,使之陽而不散、陰而不密。」漢.鄭玄.注:「五常,五行也。」《周書.卷四.明帝紀》:「天地有窮已,五常有推移,人安得長在,是以生而有死者,物理之必然。」 3.仁、義、禮、智、信。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「夫仁誼禮知信五常之道,王者所當修飭也。」 4.古代指君臣、父子、兄弟、夫妻、朋友之間的五種倫理體系關係。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一○…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代五种道德修养。(1)指仁、义、礼、智、信。(2)指父义、母慈、兄友、弟恭、子孝; 即五行。指金、木、水、火、土五种物质。
- Tân Hoa Tự Điển ①古代五种道德修养。(1)指仁、义、礼、智、信。(2)指父义、母慈、兄友、弟恭、子孝。②即五行。指金、木、水、火、土五种物质。
Eng
- CC-CEDICT see 五常市[Wu3 chang2 Shi4]|the Permanent Five (the five permanent members of the United Nations Security Council: China, France, Russia, the UK, and the USA)
- CC-CEDICT the five cardinal virtues in traditional Chinese ethics: benevolence 仁[ren2], justice 義|义[yi4], propriety 禮|礼[li3], wisdom 智[zhi4] and honor 信[xin4]|alternative term for 五倫|五伦[wu3 lun2], the five cardinal relationships|alternative term for 五行[wu3 xing2], the five elements
- Cihui see 五常市; the Permanent Five (the five permanent members of the United Nations Security Council: China, France, Russia, the UK, and the USA)
ja
- JMdict the five cardinal Confucian virtues (justice, politeness, wisdom, fidelity and benevolence)