五律
ngũ luật
Hán Việt: ngũ luật · Pinyin: wǔ lǜ
Tổng quan
ngũ luật (名數)五部之律藏也。見五部律條。☸ thơ luật năm chữ; ngũ luật。五言律詩。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngũ luật (名數)五部之律藏也。見五部律條。☸ thơ luật năm chữ; ngũ luật。五言律詩。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種詩體。即五言律詩。一首八句,每句五字,雙數句押韻,首句可押可不押,一韻到底,不能換韻,中間兩聯須對仗。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 五言律诗”的简称。见五言诗”。
Eng
- Cihui 五律 ǔlǜ n. eight-line poem with five characters per line