五戒
ngũ giới
Hán Việt: ngũ giới · Pinyin: wǔ jiè
Tổng quan
iếng nhà Phật, chỉ năm điều răn cấm, gồm cấm sát sinh, cấm trộm cắp, cấm tà dâm, cấm nói bậy và cấm uống rượu. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đưa nàng tới trước cửa Phật đường, tam quy, ngũ giới cho nàng xuất gia«. ngũ giới ngũ giới ☆Tiếng nhà Phật, chỉ năm điều răn cấm, gồm cấm sát sinh, cấm trộm cắp, cấm tà dâm, cấm nói bậy và cấm uống rượu. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đưa nàng tới trước cửa…
Nghĩa
Việt
- Cihui iếng nhà Phật, chỉ năm điều răn cấm, gồm cấm sát sinh, cấm trộm cắp, cấm tà dâm, cấm nói bậy và cấm uống rượu. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đưa nàng tới trước cửa Phật đường, tam quy, ngũ giới cho nàng xuất gia«. ngũ giới ngũ giới ☆Tiếng nhà Phật, chỉ năm điều răn cấm, gồm cấm…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教戒律之一。為佛教徒應持守的五項戒律。指不殺生、不偷盜、不淫邪、不妄語、不飲酒。《長阿含經》卷二:「時彼女從佛受五戒已,捨本所習,穢垢消除,即從座起,禮佛而去。」 2.在家人。明.高明《汲古閣本琵琶記》第三四齣:「自家乃是彌陀寺中一個五戒便是。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 五种戒令; 亦作"五诫"。佛教指在家信徒终身应遵守的五条戒律。即不杀生﹑不偷盗﹑不邪淫﹑不妄语﹑不饮酒; 指寺院中未经剃度的杂役﹑行者等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.五种戒令。 2.亦作"五诫"。佛教指在家信徒终身应遵守的五条戒律。即不杀生﹑不偷盗﹑不邪淫﹑不妄语﹑不饮酒。 3.指寺院中未经剃度的杂役﹑行者等。
ja
- JMdict the five precepts (prohibitions against killing, theft, sexual misconduct, lying, and intoxication)