五指

wǔ zhǐ ngũ chỉ

Hán Việt: ngũ chỉ · Pinyin: wǔ zhǐ

Tổng quan

năm ngón tay của một bàn tay ngũ chỉ (譬喻)一拳五指之喻。知度論九十九曰:「如五指和合名為拳。」☸

Cấu tạo: (ngũ) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năm ngón tay của một bàn tay ngũ chỉ (譬喻)一拳五指之喻。知度論九十九曰:「如五指和合名為拳。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手上的五根指頭。即拇指、食指、中指、無名指、小指。《荀子.勸學》:「若挈裘領,詘五指而頓之,順者不可勝數也。」《水滸傳》第三二回:「武行者聽了,跳起身來,叉開五指望店主人臉上只一掌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 五个手指; 五个脚指。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.五个手指。 2.五个脚指。

Eng

  • CC-CEDICT the five fingers of one's hand
  • Cihui 五指 wǔ-zhǐ n. five fingers

ja

  • JMdict the five fingers|leading five|top five