五方
ngũ phương
Hán Việt: ngũ phương · Pinyin: wǔ fāng
Tổng quan
năm vùng: đông, nam, tây, bắc và trung tâm | tất cả các vùng | Trung Quốc và các vùng đất bên ngoài biên giới ăm hướng, gồm Đông, Tây, Nam, Bắc và Trung ương. ngũ phương ngũ phương ☆Năm hướng, gồm Đông, Tây, Nam, Bắc và Trung ương.
Nghĩa
Việt
- Cihui năm vùng: đông, nam, tây, bắc và trung tâm | tất cả các vùng | Trung Quốc và các vùng đất bên ngoài biên giới ăm hướng, gồm Đông, Tây, Nam, Bắc và Trung ương. ngũ phương ngũ phương ☆Năm hướng, gồm Đông, Tây, Nam, Bắc và Trung ương.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.東、西、南、北及中央。 2.中國與四夷。《禮記.王制》:「五方之民,皆有性也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指东、南、西、北和中央。也泛指四面八方五方之民|五方之色|五方杂处|五方风气异中原。
Eng
- CC-CEDICT the five regions: the east, south, west, north and center|all parts|China and the lands beyond its frontiers
- Cihui the five regions: the east, south, west, north and center; all parts; China and the lands beyond its frontiers