五族
ngũ tộc
Hán Việt: ngũ tộc · Pinyin: wǔ zú
Tổng quan
ăm giống dân ở Trung Hoa, gồm Hán, Mãn, Mông, Hồi và Tạng. ngũ tộc ngũ tộc ☆Năm giống dân ở Trung Hoa, gồm Hán, Mãn, Mông, Hồi và Tạng.
Nghĩa
Việt
- Cihui ăm giống dân ở Trung Hoa, gồm Hán, Mãn, Mông, Hồi và Tạng. ngũ tộc ngũ tộc ☆Năm giống dân ở Trung Hoa, gồm Hán, Mãn, Mông, Hồi và Tạng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.漢、滿、蒙、回、藏合稱為「五族」。 2.五氏族。《左傳.襄公十年》:「故五族聚群不逞之人,因公子之徒以作亂。」 3.五親族。宋.王禹偁〈一品孫鄭昱〉詩:「五族不力穡,終歲飽且溫。」 4.古代五百家稱為「五族」。《周禮.地官司徒.大司徒》:「令五家為比,使之相保;五比為閭,使之相受;四閭為族,使之相葬;五族為黨,使之相救。」 5.高句麗的消奴、絕奴、順奴、灌奴、桂婁五部族。 6.婕妤、容華、充華、承徽、列榮為官妃五族。 7.誅連五族。《漢書.卷九○.酷吏傳.王溫舒》:「夫古有三族,而王溫舒罪至同時而五族乎!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指族诛本人﹑两弟及两妻家; 谓五服(斩衰﹑齐衰﹑大功﹑小功﹑缌麻)内的亲族; 辛亥革命后曾称汉﹑满﹑蒙﹑回﹑藏五个民族为"五族"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指族诛本人﹑两弟及两妻家。 2.谓五服(斩衰﹑齐衰﹑大功﹑小功﹑缌麻)内的亲族。 3.辛亥革命后曾称汉﹑满﹑蒙﹑回﹑藏五个民族为"五族"。
Eng
- Cihui 五族 ǔ-zú n. the five ethnic groups which used to be thought to make up the Chinese nation (Han, Manchu, Mongol, Hui, and Tibetan)