五更
ngũ canh
Hán Việt: ngũ canh · Pinyin: wǔ gēng
Tổng quan
canh thứ năm trong năm canh đêm 03:00-05:00 (xưa) ăm canh, chỉ một đêm, ban đêm. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Đã gọi người nằm thiên cổ dậy, lại đưa hồn lúc ngũ canh đi«. ngũ canh ngũ canh ☆Năm canh, chỉ một đêm, ban đêm. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Đã gọi người nằm thiên cổ dậy, lại đưa hồn lúc ngũ canh đi«. ngũ canh (雜語)依顏氏家訓,漏刻之法,漢魏以來自昏至曉之一夜,分為五刻。或謂之為甲夜乙夜丙夜丁夜戊夜,或曰一鼓二鼓三鼓四鼓五鼓,或曰一…
Nghĩa
Việt
- Cihui canh thứ năm trong năm canh đêm 03:00-05:00 (xưa) ăm canh, chỉ một đêm, ban đêm. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Đã gọi người nằm thiên cổ dậy, lại đưa hồn lúc ngũ canh đi«. ngũ canh ngũ canh ☆Năm canh, chỉ một đêm, ban đêm. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Đã gọi người…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱長老為「五更」。古天子養老有三老五更,以父兄之禮事之。見《禮記.文王世子》。《續漢書志.第四.禮儀志上》:「養三老、五更之儀,先吉日,司徒上太傅若講師故三公人名,用其德行年耆高者一人為老,次一人為更也。」 2.舊時以漏刻計時,從傍晚到次日清晨,分為五個時段,稱為「五更」。相當於自午後七時起算,每一時段,為兩小時,至清晨五時。北齊.顏之推《顏氏家訓.書證》:「或問:『一夜何故五更?更何所訓?』答曰:『漢魏以來,謂為甲夜、乙夜、丙夜、丁夜、戊夜;又云鼓,一鼓、二鼓、三鼓、四鼓、五鼓;亦云一更、二更、三更、四更、五更;皆以五為節……更、歷也,經也,故曰五…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也称五鼓”、五夜”。旧时把从黄昏到拂晓的一夜间分为五更松下度三伏,磬中销五更; 指第五更。即天将亮时五更斜月入空船; 古代官名。以年老致仕的官员充任,受朝廷礼遇三老五更。
- Tân Hoa Tự Điển ①也称五鼓”、五夜”。旧时把从黄昏到拂晓的一夜间分为五更松下度三伏,磬中销五更。②指第五更。即天将亮时五更斜月入空船。③古代官名。以年老致仕的官员充任,受朝廷礼遇三老五更。
Eng
- CC-CEDICT fifth of the five night watch periods 03:00-05:00 (old)
- Cihui fifth of the five night watch periods 03:00-05:00 (old)
ja
- JMdict the five night watches|fifth watch of the night (approx. 3am to 5am)