五毒
ngũ độc
Hán Việt: ngũ độc · Pinyin: wǔ dú
Tổng quan
ngũ độc (gồm bò cạp, rắn, rết, thạch sùng và cóc, vào tiết Đoan Ngọ, vẩy nước hùng hoàng vào gầm giường, góc tường để trừ độc)。(五毒兒)指 蝎、蛇、蜈蚣、壁虎、蟾蜍五種動物。舊俗端午節在床下墻角灑雄黃水祛五毒。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngũ độc (gồm bò cạp, rắn, rết, thạch sùng và cóc, vào tiết Đoan Ngọ, vẩy nước hùng hoàng vào gầm giường, góc tường để trừ độc)。(五毒兒)指 蝎、蛇、蜈蚣、壁虎、蟾蜍五種動物。舊俗端午節在床下墻角灑雄黃水祛五毒。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.石膽、丹砂、雄黃、礜石、慈石五種有毒的藥。《周禮.天官.瘍醫》:「凡療瘍以五毒攻之。」漢.鄭玄.注:「五毒,五藥之有毒者,今醫人有五毒之藥作之合黃堥,置石膽、丹砂、雄黃、礜石、慈石其中燒之三日三夜。」 2.慘酷的刑罰。《後漢書.卷五一.陳禪傳》:「及至,笞掠無筭,五毒畢加,禪神意自若,辭對無變,事遂散釋。」 3.蠍、蛇、蜈蚣、壁虎、蟾蜍稱為「五毒」。也稱為「五毒兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.五种有毒的药。 2.古代的五种酷刑。 3.见"五毒草"。 4.五种毒虫。 5.指解放初期资本家的五种违法行为,即行贿﹑偷税漏税,盗骗国家财产﹑偷工减料和盗窃经济情报。
Eng
- Cihui 五毒 ǔdú n. 1. the five poisonous creatures (scorpion, viper, centipede, lizard, toad) 2. the five evils (bribery, tax evasion, theft of state property, cheating on government contracts, stealing economic information)