五湖

wǔ hú ngũ hồ

Hán Việt: ngũ hồ · Pinyin: wǔ hú

Tổng quan

ăm cái hồ nổi tiếng của Trung Hoa. Theo sách Tiều học kiểm châu, thì Ngũ hồ, gồm Thái hồ ở Hồ châu, Xạ dương hồ ở Sở châu, Thanh thảo hồ ở Nhạc châu, Đan dương hồ ở Nhuận châu và Cung đình hồ ở Hồng châu. ngũ hồ ngũ hồ ☆Năm cái hồ nổi tiếng của Trung Hoa. Theo sách Tiều học kiểm châu, thì Ngũ hồ, gồm Thái hồ ở Hồ châu, Xạ dương hồ ở Sở châu, Thanh thảo hồ ở Nhạc châu, Đan dương hồ ở Nhuận châu và…

Cấu tạo: (ngũ) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăm cái hồ nổi tiếng của Trung Hoa. Theo sách Tiều học kiểm châu, thì Ngũ hồ, gồm Thái hồ ở Hồ châu, Xạ dương hồ ở Sở châu, Thanh thảo hồ ở Nhạc châu, Đan dương hồ ở Nhuận châu và Cung đình hồ ở Hồng châu. ngũ hồ ngũ hồ ☆Năm cái hồ nổi tiếng của Trung Hoa. Theo sách Tiều học kiểm…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 湖泊名:(1)太湖。《國語.越語下》:「戰於五湖。」唐.劉長卿〈餞別王十一南遊〉詩:「長江一帆遠,落日五湖春。」(2)洞庭湖。《韓非子.初見秦》:「秦與荊人戰,大破荊,襲郢,取洞庭五湖江南。」(3)太湖及其附近的胥、蠡、洮、滆四湖。宋.吳文英〈八聲甘州.渺空煙四遠〉詞:「宮裡吳王沉醉,倩五湖倦客,獨釣醒醒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代吴越地区湖泊。其说不一(1)吴县南部的湖泽。《周礼.夏官.职方氏》"东南曰扬州……其泽薮曰具区,其川三江,其浸五湖。"郑玄注"具区﹑五湖在吴南。浸,可以为陂灌溉者。"具区,即太湖。(2)即太湖。《国语.越语下》"果兴师而伐吴,战于五湖。"韦昭注"五湖,今太湖。"《文选.郭璞》"注五湖以漫漭,灌三江而漰沛。"李善注引张勃《吴录》"五湖者,太湖之别名也。"(3)太湖及附近四湖『赵晔《吴越春秋.夫差内传》"入五湖之中。"徐天佑注引韦昭曰"胥湖﹑蠡湖﹑洮湖﹑滆湖,就太湖而五。"北魏郦道元《水经注.沔水二》"南江东注于具区,谓之五湖口。五湖谓长荡湖﹑太湖﹑射湖…
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代吴越地区湖泊。其说不一(1)吴县南部的湖泽。《周礼.夏官.职方氏》"东南曰扬州……其泽薮曰具区,其川三江,其浸五湖。"郑玄注"具区﹑五湖在吴南。浸,可以为陂灌溉者。"具区,即太湖。(2)即太湖。《国语.越语下》"果兴师而伐吴,战于五湖。"韦昭注"五湖,今太湖。"《文选.郭璞》"注五湖以漫漭,灌三江而漰沛。"李善注引张勃《吴录》"五湖者,太湖之别名也。"(3)太湖及附近四湖『赵晔《吴越春秋.夫差内传》"入五湖之中。"徐天佑注引韦昭曰"胥湖﹑蠡湖﹑洮湖﹑滆湖,就太湖而五。"北魏郦道元《水经注.沔水二》"南江东注于具区,谓之五湖口。五湖谓长荡湖﹑太湖﹑…