湖

húhồNôm hồ

Hán Việt: hồ · Pinyin: hú · Nôm: hồ

Tổng quan

Cái hồ

湖人 · 湖内 · 湖北 · 湖区 · 湖南 · 湖口 · 湖州 · 湖广

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhú
Hán Việthồ
Âm Nômhồ
Quảng Đôngwu4
Mân Namôo
Nhật BảnMIZUUMI
Hàn Quốc호
Chú âmㄏㄨˊ
Hán ngữ Trung cổgho
Baxter-Sagart[g]ˤa
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤa
Phản thiết洪孤切
Thanh mẫu匣
Vận模
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái hồ

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hồ 湖 dt. hồ ao. Cây rợp, tán che am mát, hồ thanh, nguyệt hiện bóng tròn. (Ngôn chí 21.6)‖ (Bảo kính 163.6)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hồ ao hồ [Eng: pond and lake]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bởi nằm đất cát lặn xông giang hồ
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hồ Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hồ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.被陸地包圍,匯集大水的地方。如:「太湖」、「洞庭湖」、「鄱陽湖」、「三江五湖」。 2.姓。如宋代有湖沐。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 湖〈名〉 (形声。从水,胡声。本义陆地上聚积的大水体) 湖泊,积水的大泊 湖,大陂也。--《说文》 扬州浸有五湖。浸,川泽所仰以灌溉也。--《周礼·职方》。按古言鸿隙大陂,言汪汪千顷陂,皆谓大池也。凡大泽蓄水,南方名曰湖。” 江海陂湖园池。--《汉书·元帝纪》。注深水也。” 战于五湖。--《国语·越语》 又如湖池(湖泊池沼); 湖胶(湖水结冰); 湖埭(湖的堤坝); 湖海(湖与海的合称; 泛指天下之地) 古州名 古县名 湖hú ⒈陆地上聚积的大水~泊。西~。莫愁~。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT lake
  • JMdict lake
  • JMdict lake (in place names)

ja

  • JMdict 湖(みずうみ)
  • JMdict 湖(こ)

other

  • Nguồn khác Cái hồ. 準泣江湖使是非 Chuốn khóp giang hồ sứ thị phi (C.V.) (Đi dò dẫm khắp mọi nơi để thử nghe những dư luận xấu đó đây) Giang hồ là sông hồ, cũng có nghĩa là mọi nơi, mọi chốn

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸吳切【集韻】【韻會】【正韻】洪孤切,𠀤音胡。【說文】大陂也。【周禮·夏官·職方氏】楊州,其浸五湖。【水經注】五湖,謂長塘湖,太湖,射貴湖,上湖,滆湖。 又水名。【水經注】湖水,出桃林塞之夸父山。 又州名。【廣輿記】屬浙江,吳曰吳興,隋唐曰湖州,今爲湖州府。

Thuyết Văn

大陂也。 从水。胡聲。 楊州濅有五湖。 濅、 川澤所仰以漑灌者也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𨸏部曰。陂、一曰池也。然則大陂謂大池也。古言鴻隙大陂、言汪汪若千頃陂皆謂大池也。池以鍾水。湖特鍾水之大者耳。 戶吳切。五部。 職方氏曰。楊州、其澤藪曰具區。其浸五湖。鄭曰。具區、五湖在吳南。按經具區、五湖分析言之。五湖之非具區明矣。鄭云皆在吳南。則其相聯屬可知也。 逗。 上文言渭、雝州浸。汾、冀州浸。潞、冀州浸。溠、荆州浸。沭、沂皆青州浸。五湖、楊州浸。下文曰湛、豫州浸。皆據職方爲言。此總釋浸字。以補濅篆下所未備也。鄭曰。浸可以爲陂灌漑者。按可以爲陂、謂可以爲池也。許云川澤所仰以漑灌者、謂職方其澤藪其川其浸三者析言之。川流或竭。澤水本希。藉浸水亭蓄者多。可以灌注之。故必兼言浸也。上文漑字下曰。漑、灌注也。風俗通曰。湖者、言流瀆四面所猥也。川澤所仰以漑灌也。用許語。

【湖】 (hồ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 胡 (hồ) Nghĩa: đại (Lớn.) pha (Pha đà [陂陀] chiều ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư