五爵

wǔ jué ngũ tước

Hán Việt: ngũ tước · Pinyin: wǔ jué

Tổng quan

ăm danh vị vua ban cho bề tôi có công, gồm Công, Hầu, Bá, Tử, Nam. ngũ tước ngũ tước ☆Năm danh vị vua ban cho bề tôi có công, gồm Công, Hầu, Bá, Tử, Nam.

Cấu tạo: (ngũ) + (tước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăm danh vị vua ban cho bề tôi có công, gồm Công, Hầu, Bá, Tử, Nam. ngũ tước ngũ tước ☆Năm danh vị vua ban cho bề tôi có công, gồm Công, Hầu, Bá, Tử, Nam.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 五等爵位。指公﹑侯﹑伯﹑子﹑男。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.五等爵位。指公﹑侯﹑伯﹑子﹑男。

ja

  • JMdict five ranks of nobility (in Japan; 1868-1946)