五牲

wǔ shēng ngũ sinh

Hán Việt: ngũ sinh · Pinyin: wǔ shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngũ) + (sinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 五種可供祭祀的牲畜。一般指牛、羊、豕、犬、雞。《左傳.昭公十一年》:「五牲不相為用」晉.杜預.注:「五牲,牛、羊、豕、犬、雞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代用作祭品的五种动物。即牛﹑羊﹑豕﹑犬﹑鸡; 指麋﹑鹿﹑麏﹑狼﹑兔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代用作祭品的五种动物。即牛﹑羊﹑豕﹑犬﹑鸡。 2.指麋﹑鹿﹑麏﹑狼﹑兔。