五福
ngũ phúc
Hán Việt: ngũ phúc · Pinyin: wǔ fú
Tổng quan
ăm điều may mắn ở đời, gồm Phú, Quý, Thọ, Khang, Ninh. ngũ phúc ngũ phúc ☆Năm điều may mắn ở đời, gồm Phú, Quý, Thọ, Khang, Ninh. 五福 NGŨ PHÚC Năm điều phúc lành. x. LÂM MÔN.
Nghĩa
Việt
- Cihui ăm điều may mắn ở đời, gồm Phú, Quý, Thọ, Khang, Ninh. ngũ phúc ngũ phúc ☆Năm điều may mắn ở đời, gồm Phú, Quý, Thọ, Khang, Ninh. 五福 NGŨ PHÚC Năm điều phúc lành. x. LÂM MÔN.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指壽、富、康寧、攸好德、考終命等五種福氣。一說「五福」指壽、富、貴、安樂、子孫眾多。如:「五福駢臻是傳統社會極為普遍的共同願望。」《醒世姻緣傳》第九○回:「從古鍾靈多不偶,閨闈卻有高賢。懿徽罄竹不勝傳,諸祥皆畢集,五福賜從天。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 五种幸福; 神名。赐福之神。
- Tân Hoa Tự Điển 1.五种幸福。 2.神名。赐福之神。
Eng
- Cihui 五福 wǔfú n. five happinesses (longevity, wealth, health, love of virtue, and natural death)
ja
- JMdict the five blessings (health, wealth, longevity, love of virtue and dying a natural death)