五絕

wǔ jué ngũ tuyệt

Hán Việt: ngũ tuyệt · Pinyin: wǔ jué

Tổng quan

thơ ngũ tuyệt: thơ bốn câu năm chữ

Cấu tạo: (ngũ) + (tuyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thơ ngũ tuyệt; thơ bốn câu năm chữ (là một loại thơ tuyệt cú mỗi bài bốn câu, mỗi câu năm chữ)。絕句的一種。一首四句,每句五個字。參看〖絕句〗。
  • Cihui thơ ngũ tuyệt: thơ bốn câu năm chữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.詩體名。每首四句,每句五字,雙數句須押韻。 2.唐太宗讚譽虞世南五種絕佳的特色。《舊唐書.卷七二.虞世南傳》:「太宗以是益親禮之,嘗稱世南有五絕:一曰德性,二曰忠直,三曰博學,四曰文辭,五曰書翰。」 3.中醫上指魘寐、產乳、自縊、摧壓、溺水等五種猝死絕症。產乳或說作服毒、凍死。

Eng

  • Cihui 五絕 ǔjué* n. pentasyllabic quatrain