五葷
ngũ huân
Hán Việt: ngũ huân · Pinyin: wǔ hūn
Tổng quan
(Phật giáo, v.v.) năm loại rau nồng bị cấm: hành tây, hành lá, tỏi, cải dầu và ngò
Nghĩa
Việt
- Cihui (Phật giáo, v.v.) năm loại rau nồng bị cấm: hành tây, hành lá, tỏi, cải dầu và ngò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 五種列入葷食的植物。鍊形家稱小蒜、大蒜、韭、芸薹、胡荽為「五葷」;道家稱韭、蒜、芸薹、胡荽、薤為「五葷」;佛家以大蒜、小蒜、興渠、慈蔥、茖蔥為「五葷」。見明.李時珍《本草綱目.卷二六.菜部.蒜》。《西遊記》第八回:「遂此領命歸真,持齋把素,斷絕了五葷三厭,專候那取經人。」《儒林外史》第一二回:「古人所謂五葷者,蔥、韭、蒝荽之類。」也稱為「五辛」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即五辛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即五辛。
Eng
- CC-CEDICT (Buddhism etc) the five forbidden pungent vegetables: leek, scallion, garlic, rape and coriander
- Cihui (Buddhism etc) the five forbidden pungent vegetables: leek, scallion, garlic, rape and coriander
ja
- JMdict five pungent roots (in Buddhism or Taoism)