葷
huân
Hán Việt: huân · Pinyin: hūn
Tổng quan
rau có mùi mạnh (tỏi, v.v.) đồ ăn mặn (thịt, cá, v.v.) thô tục tục tĩu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hūn |
|---|---|
| Hán Việt | huân |
| Quảng Đông | fan1 |
| Mân Nam | hun1 |
| Nhật Bản | NAMAGUSA |
| Hàn Quốc | 훈 |
| Chú âm | ㄏㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyon |
| Baxter-Sagart | qʰu[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰu[n] |
| Phản thiết | 許云切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 文 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thức cay, rau hăng, như hành, hẹ, tỏi đều gọi là {huân}. Tục gọi ăn mặn là {huân} [葷], ăn chay là {tố} [素].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.泛指肉類食物。如:「不忌葷素」。《水滸傳》第五回:「洒家不忌葷酒,遮莫甚麼渾清白酒,都不揀選,牛肉狗肉,但有便吃。」 2.指蔥、蒜、韭等具有辛辣氣味的蔬菜。《儀禮.士相見禮》:「夜侍坐,問夜,膳葷,請退可也。」漢.鄭玄.注:「葷,辛物,蔥韭之屬。」 [形] 有關情色的。如:「葷笑話」。
Eng
- CC-CEDICT strong-smelling vegetable (garlic etc)|non-vegetarian food (meat, fish etc)|vulgar|obscene
- CC-CEDICT used in 葷粥|荤粥[Xun1 yu4]
ja
- JMdict strong-smelling vegetable (esp. garlic, onion, Chinese chives, Chinese scallion, Japanese garlic)|pungent vegetable (esp. ginger and water pepper)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤許云切,音熏。【禮·玉藻】膳于君,有葷桃茢。【註】葷,薑及辛菜也。【儀禮·士相見禮】夜侍坐,問夜膳葷。【註】葷,辛物,食之止臥。【玉篇】葷葉所以辟凶邪。【後漢·禮儀志】仲夏之月,其禮以朱索連葷菜,彌牟朴蠱鐘,以桃印長六寸,方三寸,五色書文如法,以施門戸。【荀子·哀公篇】志不在於食葷。【註】蔥,薤也。【徐鉉說文註】葷,臭萊也,通謂芸臺、椿、韭蔥、蒜、阿魏之屬,方術家所禁,謂氣不潔也。【唐書·王維傳】維兄弟皆篤志奉佛,食不葷。【爾雅翼】西方以大蒜、小蒜、興渠、慈蒜、茖蔥爲五葷,道家以韭、蒜、芸臺、胡荽、薤爲五葷。 又通薰。【史記·五帝紀】北逐葷粥。【前漢·霍去病傳】躬將所獲葷允之士。【師古註】葷字與薰同。【集韻】或作蔒。【禮記註】或作焄。 考證:〔【前漢·霍去病傳】所獲葷允之士。〕 謹照原文所獲上增躬將二字。
Thuyết Văn
臭菜也。 从艸。軍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂有气之菜也。士相見禮。夜侍坐。問夜膳。葷。請退可也。注。葷、辛物。葱薤之屬。食之以止臥。古文葷作薰。玉藻。膳於君有葷桃茢。注。葷、薑及辛菜也。葷或作焄。按儀禮注謂葱薤之屬爲辛物。卽禮記注所謂辛菜也。禮記注先以薑者。薑辛而不葷。金辛之臭腥。葱薤之屬皆辛而葷。實與薑同類也。葷古作薰。或作焄者。殠得名薰。猶治曰亂。祭義注。焄謂香臭也。 許云切。十三部。
【葷】(huân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 軍 (quân) Phiên thiết: 許云切 → hứa + vân Dị thể: Cổ văn: 葷 Nghĩa: 臭菜 vậy。 từ thảo (cỏ)。軍 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蔒 · 荤 · 蔒 · 荤 · 荤