五葬

ngũ táng

Hán Việt: ngũ táng

Tổng quan

ngũ táng (名數)謂土葬、火葬、水葬、野葬、林葬也。見葬法條。☸

Cấu tạo: (ngũ) + (táng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngũ táng (名數)謂土葬、火葬、水葬、野葬、林葬也。見葬法條。☸