五車書 wǔ chē shū · ngũ xa thư Hán Việt: ngũ xa thư · Pinyin: wǔ chē shū Tổng quan Cấu tạo: 五 (ngũ) + 車 (xa) + 書 (thư)Pinyinwǔ chē shūHán Việtngũ xa thưCấu tạo五 + 車 + 書 · ngũ + xa + thư nghĩa thành phần: ngũ + xa + thư Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 形容书读的非常多。Tân Hoa Tự Điển 1.《庄子.天下》"惠施多方,其书五车。"后用以形容读书多,学问渊博。