五通

wǔ tōng ngũ thông

Hán Việt: ngũ thông · Pinyin: wǔ tōng

Tổng quan

vỏ trục giữa (trong khung xe đạp) | (Phật giáo) năm năng lực siêu nhiên (viết tắt của 五神通) ngũ thông (術語)天眼等之五種神通力也。見五神通條。☸ ngũ thông (名數)一神境智證通,又云身如意通Ṛddhividhi-jñāna,又云身通,又云神足通。即變現不思議境界之通力,謂之神境通。遊涉往來自在之通力,故云神足通,自身得變現自在之通力,故云身如意通,各就一邊而與以名也,其中神境通名,最為通稱。二天眼智證通Divya-cakṣus,得色界天眼根,照久無礙,謂之天眼智證通。三天耳智證通Divya-śrotra,得色界天耳根,聽聞無礙者。四他心智證通Paracitta-jñāna,知他人之心念而無礙者。五宿命智證通Pūrvanivāsānusmṛti-jñāna,知自己及六道眾生宿世生涯…

Cấu tạo: (ngũ) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỏ trục giữa (trong khung xe đạp) | (Phật giáo) năm năng lực siêu nhiên (viết tắt của 五神通) ngũ thông (術語)天眼等之五種神通力也。見五神通條。☸ ngũ thông (名數)一神境智證通,又云身如意通Ṛddhividhi-jñāna,又云身通,又云神足通。即變現不思議境界之通力,謂之神境通。遊涉往來自在之通力,故云神足通,自身得變現自在之通力,故云身如意通,各就一邊而與以名也,其中神境通名,最為通稱。二天眼智證通Divya-cakṣus,得色界天眼根,照…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即五通神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即五通神。

Eng

  • CC-CEDICT bottom bracket shell (in a bicycle frame)|(Buddhism) the five supernatural powers (abbr. for 五神通[wu3 shen2 tong1])
  • Cihui 五通 ǔtōng n. <Budd.> the five supernatural powers