五道

wǔ dào ngũ đạo

Hán Việt: ngũ đạo · Pinyin: wǔ dào

Tổng quan

iếng nhà Phật, chỉ năm con đường mà người ta phải đi, tuỳ theo cái nghiệp của mình, gồm Trời, Người, Địa ngục, Súc sinh và Ngạ quỷ. ngũ đạo ngũ đạo ☆Tiếng nhà Phật, chỉ năm con đường mà người ta phải đi, tuỳ theo cái nghiệp của mình, gồm Trời, Người, Địa ngục, Súc sinh và Ngạ quỷ. ngũ đạo (名數)為有情往來之所,故曰道。有五處:一地獄道,二餓鬼道,三畜生道,四人道,五天道。與五趣同。☸

Cấu tạo: (ngũ) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ năm con đường mà người ta phải đi, tuỳ theo cái nghiệp của mình, gồm Trời, Người, Địa ngục, Súc sinh và Ngạ quỷ. ngũ đạo ngũ đạo ☆Tiếng nhà Phật, chỉ năm con đường mà người ta phải đi, tuỳ theo cái nghiệp của mình, gồm Trời, Người, Địa ngục, Súc sinh và Ngạ quỷ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.五路,五個方面。《文選.陳琳.檄吳將校部曲文》:「萬里剋期,五道並入。」唐.王昌齡〈塞上曲〉:「五道分兵去,孤軍百戰場。」 2.佛教用語。稱天、人、地獄、畜生、餓鬼為「五道」。南朝宋.鮑照〈佛影頌〉:「六塵煩苦,五道綿劇。」 3.五道將軍。參見「五道將軍」條。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「轉頭逢五道,開眼見閻王。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.五路﹑五个方面。 2.五种方法。 3.佛教谓天﹑人﹑畜生﹑饿鬼﹑地狱五处轮回之所。见《菩萨处胎经》。道教亦承袭此说。见《云笈七签》卷十。 4.见"五道将军"。

Eng

  • Cihui 五道 ǔdào n. <Budd.> the five ways of passing through the cycle of existence