五金

wǔ jīn ngũ kim

Hán Việt: ngũ kim · Pinyin: wǔ jīn

Tổng quan

phụ tùng kim loại (ốc vít) | ngũ kim: vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc 金銀銅鐵錫|金银铜铁锡 ăm chất kim loại, gồm Vàng, Bạc, Đồng, Sắt và Chì. ngũ kim ngũ kim ☆Năm chất kim loại, gồm Vàng, Bạc, Đồng, Sắt và Chì.

Cấu tạo: (ngũ) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ tùng kim loại (ốc vít) | ngũ kim: vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc 金銀銅鐵錫|金银铜铁锡 ăm chất kim loại, gồm Vàng, Bạc, Đồng, Sắt và Chì. ngũ kim ngũ kim ☆Năm chất kim loại, gồm Vàng, Bạc, Đồng, Sắt và Chì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 金、銀、銅、鐵、錫(或鉛)五種金屬。亦泛指各種金屬製品。如:「五金雜貨」、「家庭五金」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.五种金属◇称金﹑银﹑铜﹑铁﹑锡为五金﹐亦泛指各种金属。 2.今亦用为金属制品的统称。 3.见"五朱"。

Eng

  • CC-CEDICT metal hardware (nuts and bolts)|the five metals: gold, silver, copper, iron, tin 金銀銅鐵錫|金银铜铁锡[jin1 yin2 tong2 tie3 xi1]
  • Cihui metal hardware (nuts and bolts); the five metals: gold, silver, copper, iron, tin 金銀銅鐵錫|金银铜铁锡