五音
ngũ âm
Hán Việt: ngũ âm · Pinyin: wǔ yīn
Tổng quan
năm nốt của âm giai ngũ cung, tương ứng với đồ, rê, mi, son, la | năm loại âm ban đầu trong ngữ âm tiếng Trung, gồm: 喉音, 牙音, 舌音, 齒音|齿音, 唇音 ăm âm bậc trong cổ nhạc Trung Hoa, gồm Cung, Thương, Giốc, Truỷ, Vũ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Cung thương làu bực ngũ âm, nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương«. ngũ âm ngũ âm ☆Năm âm bậc trong cổ nhạc Trung Hoa, gồm Cung, Thương, Giốc, Truỷ, Vũ. Đoạn trườn…
Nghĩa
Việt
- Cihui năm nốt của âm giai ngũ cung, tương ứng với đồ, rê, mi, son, la | năm loại âm ban đầu trong ngữ âm tiếng Trung, gồm: 喉音, 牙音, 舌音, 齒音|齿音, 唇音 ăm âm bậc trong cổ nhạc Trung Hoa, gồm Cung, Thương, Giốc, Truỷ, Vũ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Cung thương làu bực ngũ âm, nghề riêng ăn…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.中國古代音樂指宮、商、角、徵、羽五個音階。也稱為「五聲」。_x000D_ 2.音韻學上指依喉、牙、舌、齒、脣五類聲母發音部位劃分的音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦称五声”。指中国五声音阶中的宫、商、角、徵、羽五个音级。五音中各相邻两音间的音程,除角和徵、羽和宫(高八度的宫)之间为小三度外,余均为大二度。
Eng
- CC-CEDICT five notes of pentatonic scale, roughly do, re, mi, sol, la|five classes of initial consonants of Chinese phonetics, namely: 喉音[hou2 yin1], 牙音[ya2 yin1], 舌音[she2 yin1], 齒音|齿音[chi3 yin1], 唇音[chun2 yin1]
- Cihui five notes of pentatonic scale, roughly do, re, mi, sol, la; five classes of initial consonants of Chinese phonetics, namely: 喉音, 牙音, 舌音, 齒音|齿音, 唇音
ja
- JMdict pentatonic scale