五頂 wǔ dǐng · ngũ đính Hán Việt: ngũ đính · Pinyin: wǔ dǐng Tổng quan Cấu tạo: 五 (ngũ) + 頂 (đính)Pinyinwǔ dǐngHán Việtngũ đínhCấu tạo五 + 頂 · ngũ + đính nghĩa thành phần: ngũ + đính Nghĩa ViệtCihui ngũ đỉnh (雜名)頂上之髮結為五髻者。西域之童子形。唯識述記一末曰:「般遮尸棄Pañcaśikhin,此言五頂,頂髮五旋,頭有五角。」㘝五體之佛頂尊也,見佛頂尊條之五佛頂。☸