五題 wǔ tí · ngũ đề Hán Việt: ngũ đề · Pinyin: wǔ tí Tổng quan Cấu tạo: 五 (ngũ) + 題 (đề)Pinyinwǔ tíHán Việtngũ đềCấu tạo五 + 題 · ngũ + đề nghĩa thành phần: ngũ + đề Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 宋代,入翰林学士院须试内制﹑外制﹑批答﹑诗﹑赋五项,称为"五题"。Tân Hoa Tự Điển 1.宋代,入翰林学士院须试内制﹑外制﹑批答﹑诗﹑赋五项,称为"五题"。